Bộ từ vựng Top 76 - 100 Phrasal Verbs trong bộ 250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 76 - 100 Phrasal Verbs' trong bộ '250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) bắt đầu một sở thích/ thói quen/ hoạt động mới, chiếm, đảm nhận
Ví dụ:
I’ve recently taken up yoga to improve my flexibility.
Tôi mới bắt đầu tập yoga để cải thiện sự dẻo dai.
(phrasal verb) nổ bom, rung chuông, bị hỏng, tắt
Ví dụ:
The heating goes off at night.
Hệ thống sưởi tắt vào ban đêm.
(phrasal verb) sụp xuống, sập xuống, đổ sập, xếp hàng
Ví dụ:
Ten miners were trapped underground when the roof of the tunnel fell in.
Mười thợ mỏ đã bị mắc kẹt dưới lòng đất khi mái nhà của đường hầm sụp xuống.
(phrasal verb) làm tỉnh lại
Ví dụ:
The doctor used smelling salts to bring the patient to.
Bác sĩ đã dùng muối ngửi để làm bệnh nhân tỉnh lại.
(phrasal verb) tình cờ thấy, tình cờ gặp, tạo ấn tượng
Ví dụ:
He came across some of his old love letters in his wife's desk.
Anh ta tình cờ thấy một số bức thư tình cũ của mình trong bàn của vợ mình.
(phrasal verb) lao ra, rút khỏi, rút lui;
(noun) phần in rời, sự rút, sự rút lui;
(adjective) gấp
Ví dụ:
The pull-out desk in my home office is great for saving space when I'm not working.
Bàn gấp trong văn phòng tại nhà của tôi rất tuyệt để tiết kiệm không gian khi tôi không làm việc.
(phrasal verb) cảm thấy, lại đây, đến thăm nhà
Ví dụ:
I come over all shy whenever I see her.
Tôi cảm thấy ngại bất cứ khi nào tôi nhìn thấy cô ấy.
(phrasal verb) cướp có vũ trang, giữ cho không ngã, giữ vững, duy trì;
(noun) vụ cướp có vũ trang, sự trì hoãn, sự chậm trễ
Ví dụ:
a hold-up at the local supermarket
một vụ cướp ở siêu thị địa phương
(phrasal verb) quay ngược lại, quay lại
Ví dụ:
I can't just turn round and say, "Sorry, it was all a big mistake."
Tôi không thể quay lại và nói, "Xin lỗi, tất cả chỉ là một sai lầm lớn."
(phrasal verb) dọn vào (nhà mới), chuyển đến
Ví dụ:
High business taxes prevent new businesses from moving in.
Thuế kinh doanh cao ngăn cản các doanh nghiệp mới chuyển đến.
(phrasal verb) kiên trì với, bám lấy, giữ vững, bám dính vào
Ví dụ:
You should stick to your original plan.
Bạn nên kiên trì với kế hoạch ban đầu của mình.
(phrasal verb) nghiên cứu, điều tra, xem xét
Ví dụ:
We're looking into the possibility of merging the two departments.
Chúng tôi đang xem xét khả năng hợp nhất hai bộ phận.
(phrasal verb) nhìn xung quanh
Ví dụ:
She spent the afternoon looking around the town.
Cô ấy dành cả buổi chiều để nhìn xung quanh thị trấn.
(phrasal verb) đến đón ai đó, yêu cầu, kêu gọi, đòi hỏi
Ví dụ:
I’ll call for you at 7 p.m.
Tôi sẽ đến đón bạn lúc 7 giờ tối.
(phrasal verb) ghi lại, viết lại, ghi giảm giá trị (tài sản trong sổ sách kế toán);
(noun) khoản ghi giảm giá trị, việc ghi giảm giá trị
Ví dụ:
The company reported a $5 million write-down on obsolete equipment.
Công ty báo cáo một khoản ghi giảm 5 triệu đô cho thiết bị lỗi thời.
(phrasal verb) tình cờ gặp, gặp phải (khó khăn, rắc rối, vấn đề), va chạm, đâm vào
Ví dụ:
I ran into my old teacher at the supermarket yesterday.
Tôi tình cờ gặp cô giáo cũ ở siêu thị hôm qua.
(phrasal verb) rơi vào, chia thành, phân loại thành, bắt đầu (làm gì đó một cách tự nhiên, không có kế hoạch trước);
(collocation) rơi xuống
Ví dụ:
A two-year-old boy is in hospital after falling into a swimming pool during an Easter break.
Một cậu bé hai tuổi đang nằm viện sau khi rơi xuống hồ bơi trong kỳ nghỉ lễ Phục sinh.
(phrasal verb) rơi vào, bước vào, đâm vào
Ví dụ:
I realized I'd walked into a trap.
Tôi nhận ra mình đã rơi vào bẫy.
(verb) tắt, ngừng hoạt động, đóng cửa, ngừng kinh doanh, chặn, ngăn chặn;
(noun) sự ngừng hoạt động, đóng cửa
Ví dụ:
factory shutdowns
đóng cửa nhà máy
(phrasal verb) cho ở nhờ, nhận nuôi, đưa vào đồn, lừa gạt
Ví dụ:
We can take in refugees for the night.
Chúng tôi có thể cho người tị nạn ở tạm qua đêm.
(phrasal verb) tắt (máy, thiết bị), rẽ, làm ai mất hứng;
(noun) ngã rẽ, lối rẽ, người/ vật nhàm chán
Ví dụ:
It's four kilometers to the turn-off for Norwich.
Còn bốn km nữa là đến ngã rẽ cho Norwich.
(phrasal verb) trải qua, đi qua, trôi qua, nghe theo, tuân theo
Ví dụ:
Going by what she said yesterday, I would say she's about to resign.
Theo những gì cô ấy nói ngày hôm qua, tôi sẽ nói rằng cô ấy sắp từ chức.
(phrasal verb) chỉnh lên một giờ (thường dùng khi chuyển sang giờ mùa hè)
Ví dụ:
Remember, the clocks go forward tonight.
Nhớ rằng tối nay đồng hồ sẽ được chỉnh lên một giờ.
(phrasal verb) đại diện cho, ủng hộ, viết tắt cho, tượng trưng cho, chịu đựng, chống lại, không cho phép
Ví dụ:
The red poppy is a symbol that stands for remembrance and honoring those who served in the military.
Hoa anh đào đỏ là biểu tượng đại diện cho sự tưởng nhớ và tôn vinh những người đã phục vụ trong quân đội.
(phrasal verb) bám sát, kiên trì, tiếp tục với
Ví dụ:
They decided to stick with their original plan.
Họ quyết định bám sát kế hoạch ban đầu của mình.