Bộ từ vựng Top 26 - 50 Phrasal Verbs trong bộ 250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 26 - 50 Phrasal Verbs' trong bộ '250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) mặc, mang, bôi, thoa;
(noun) sự cố tình lừa
Ví dụ:
She's not really angry - it's just a put-on.
Cô ấy không thực sự tức giận - đó chỉ là một sự cố tình lừa.
(phrasal verb) yêu cầu, đòi hỏi, tìm gặp
Ví dụ:
When you arrive, ask for Jane.
Khi bạn đến nơi, tìm gặp Jane.
(phrasal verb) mở ra, mở cửa, bắn
Ví dụ:
Open up or we'll break the door down!
Mở ra hoặc chúng tôi sẽ phá cửa!
(phrasal verb) thức dậy, đứng dậy;
(noun) kiểu (áo)
Ví dụ:
He was in some kind of Mafia get-up, with a pinstriped suit and wide tie.
Anh ta ăn mặc theo kiểu Mafia nào đó, với bộ vest có sọc và cà vạt rộng.
(phrasal verb) cài đặt, thiết lập, ngắt lời
Ví dụ:
Could I put in a word?
Tôi có thể ngắt lời không?
(phrasal verb) thức giấc, tỉnh dậy, thức dậy
Ví dụ:
I wake up in the morning.
Tôi thức dậy vào buổi sáng.
(phrasal verb) chuyển sang, tiếp tục đi, di chuyển sang, vượt qua
Ví dụ:
After the meeting, we moved on to the next topic.
Sau cuộc họp, chúng tôi chuyển sang chủ đề tiếp theo.
(phrasal verb) chỉ ra
Ví dụ:
He was planning to book a rock-climbing holiday, till I pointed out that Denis is afraid of heights.
Anh ấy định đặt một kỳ nghỉ leo núi, cho đến khi tôi chỉ ra rằng Denis sợ độ cao.
(phrasal verb) nhận được tin từ, nghe được tin từ
Ví dụ:
I haven’t heard from him since he moved to another city.
Tôi chưa nhận được tin gì từ anh ấy kể từ khi anh ấy chuyển đến thành phố khác.
(phrasal verb) rời khỏi, đi khỏi, thoát khỏi
Ví dụ:
I'll get out when you stop at the traffic lights.
Tôi sẽ ra ngoài khi bạn dừng lại ở đèn giao thông.
(phrasal verb) bỏ cuộc, từ bỏ, đầu hàng, chịu thua
Ví dụ:
They gave up without a fight.
Họ bỏ cuộc mà không đấu tranh.
(phrasal verb) xem xét, ôn lại, được đồng ý
Ví dụ:
Forensic scientists are going over the victim's flat in a search for clues about the murderer.
Các nhà khoa học pháp y đang xem xét căn hộ của nạn nhân để tìm kiếm manh mối về kẻ sát nhân.
(phrasal verb) lên (phương tiện)
Ví dụ:
I think we got on the wrong bus.
Tôi nghĩ chúng ta đã lên nhầm xe buýt.
(phrasal verb) biến thành, trở thành
Ví dụ:
Rain in the morning will turn into snow during the afternoon.
Mưa vào buổi sáng sẽ biến thành tuyết vào buổi chiều.
(verb) thuê, tuyển dụng, mang tới
Ví dụ:
The company brought in new team of project planners.
Công ty đã thuê một đội mới cho các nhà hoạch định dự án.
(noun) nơi lui tới thường xuyên;
(phrasal verb) đi chơi, tụ tập
Ví dụ:
I nursed a beer at a favorite college hangout.
Tôi đã uống một ly bia tại một nơi lui tới thường xuyên yêu thích của trường đại học.
(phrasal verb) rời đi, biến mất, đi khỏi, đi nghỉ mát, đi du lịch, biến mất
Ví dụ:
Please go away and leave me alone.
Làm ơn đi khỏi và để tôi yên.
(phrasal verb) hạ thấp, coi thường
Ví dụ:
She felt hurt because he talked down to her during the meeting.
Cô ấy cảm thấy tổn thương vì anh ấy nói chuyện hạ thấp cô ấy trong cuộc họp.
(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;
(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất
Ví dụ:
Night takeoffs and landings are banned at this airport.
Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.
(phrasal verb) phù hợp với, đồng ý với
Ví dụ:
You look well - the mountain air must agree with you.
Bạn trông khỏe mạnh - không khí trên núi hẳn phải phù hợp với bạn.
(phrasal verb) giúp đỡ, hướng về, tìm đến
Ví dụ:
She has nobody she can turn to.
Cô ấy không có ai mà cô ấy có thể tìm đến.
(phrasal verb) bị hỏng, ngừng hoạt động, tan vỡ
Ví dụ:
Our car broke down and we had to push it off the road.
Xe của chúng tôi bị hỏng và chúng tôi phải đẩy nó ra khỏi đường.
(phrasal verb) kìm nén, kìm chế, giữ ở lại
Ví dụ:
He could scarcely keep in his indignation.
Anh ta khó có thể kìm nén sự phẫn nộ của mình.
(phrasal verb) nghe nói về
Ví dụ:
Have you ever heard of that new restaurant downtown?
Bạn đã từng nghe nói về nhà hàng mới ở trung tâm thành phố chưa?