Avatar of Vocabulary Set Top 1 - 25 Phrasal Verbs

Bộ từ vựng Top 1 - 25 Phrasal Verbs trong bộ 250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Top 1 - 25 Phrasal Verbs' trong bộ '250 Cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

go on

/ɡoʊ ɑːn/

(phrasal verb) đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp

Ví dụ:

I'm sure we never hear about a lot of what goes on in government.

Tôi chắc rằng chúng ta chưa bao giờ nghe về nhiều điều xảy ra trong chính phủ.

come from

/kʌm frʌm/

(phrasal verb) đến từ, có nguồn gốc từ, được làm từ

Ví dụ:

I come from Vietnam.

Tôi đến từ Việt Nam.

look for

/lʊk fɔːr/

(phrasal verb) mong đợi, trông chờ, tìm kiếm

Ví dụ:

We shall be looking for an improvement in your work this term.

Chúng tôi sẽ mong đợi sự cải thiện trong công việc của bạn trong học kỳ này.

figure out

/ˈfɪɡ.jər aʊt/

(verb) tìm ra, tính ra, tính toán, xác định

Ví dụ:

By examining all of the errors, the technicians figured out how to fix the problem.

Bằng cách xem xét mọi lỗi, các kỹ thuật viên đã tìm ra các để sửa chữa các sự cố.

deal with

/diːl wɪð/

(phrasal verb) giải quyết, đối phó, xử lý

Ví dụ:

How do you intend to deal with this problem?

Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào?

come on

/kʌm ɑːn/

(phrasal verb) nhanh lên, khẩn trương lên, tiến triển, bắt đầu, thôi mà

Ví dụ:

Come on, we’re going to be late!

Nhanh lên, chúng ta sẽ trễ mất!

find out

/faɪnd aʊt/

(phrasal verb) tìm ra, khám phá ra

Ví dụ:

She would find him out if he tried to lie.

Cô ấy sẽ tìm ra anh ta nếu anh ta cố gắng nói dối.

check out

/tʃek aʊt/

(phrasal verb) trả phòng (khách sạn), kiểm tra

Ví dụ:

We checked out at 5 a.m. to catch a 7 a.m. flight.

Chúng tôi trả phòng lúc 5 giờ sáng để bắt chuyến bay lúc 7 giờ sáng.

get into

/ɡet ˈɪntuː/

(phrasal verb) đến nơi, đắc cử, được nhận vào

Ví dụ:

The train got into late.

Tàu đến muộn.

go ahead

/ˌɡoʊ əˈhed/

(phrasal verb) tiến hành, tiếp tục, cho phép, đồng ý;

(noun) sự cho phép;

(adjective) tích cực, năng động, sẵn sàng hành động

Ví dụ:

She’s a go-ahead entrepreneur who always takes risks.

Cô ấy là một doanh nhân năng động, luôn sẵn sàng chấp nhận rủi ro.

turn out

/tɜːrn aʊt/

(phrasal verb) diễn ra, hóa ra, xuất hiện;

(noun) tỷ lệ cử tri đi bầu, số người tham gia, lượng người tham dự

Ví dụ:

Good weather on polling day should ensure a good turnout.

Thời tiết tốt vào ngày bầu cử sẽ đảm bảo tỷ lệ cử tri đi bầu cao.

get in

/ɡet ɪn/

(phrasal verb) đến, về nhà, được bầu cử

Ví dụ:

What time did you get in last night?

Bạn đã về nhà lúc mấy giờ đêm qua?

come up

/kʌm ʌp/

(phrasal verb) được đưa ra, xảy ra, xuất hiện

Ví dụ:

What points came up at the meeting?

Những điểm nào đã được đưa ra tại cuộc họp?

pick up

/pɪk ʌp/

(verb) đón, mang theo, tích lũy

Ví dụ:

I'll pick you up at fiveo'clock.

Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ.

set up

/set ʌp/

(phrasal verb) khởi nghiệp, thành lập, tổ chức, sắp xếp;

(noun) cách sắp xếp, sự thành lập, sự thiết lập;

(adjective) thiết lập, thành lập

Ví dụ:

We are still in the set-up phase of the project.

Chúng tôi vẫn đang trong giai đoạn thiết lập dự án.

grow up

/ɡroʊ ˈʌp/

(phrasal verb) trưởng thành, nổi lên, phát triển

Ví dụ:

I grew up in Scotland.

Tôi lớn lên ở Scotland.

show up

/ʃoʊ ʌp/

(phrasal verb) xuất hiện, đến tới, hiện rõ

Ví dụ:

I invited him for eight o'clock, but he didn't show up until 9.30.

Tôi mời anh ấy lúc tám giờ, nhưng đến 9 giờ 30 anh ấy mới chịu xuất hiện.

end up

/end ʌp/

(phrasal verb) kết thúc, cuối cùng

Ví dụ:

They're travelling across Europe by train and are planning to end up in Moscow.

Họ đang đi du lịch khắp châu Âu bằng tàu hỏa và dự định kết thúc ở Moscow.

back off

/bæk ˈɔf/

(phrasal verb) lùi lại, rút lui, ngừng làm phiền/ đe doạ

Ví dụ:

As the riot police approached, the crowd backed off.

Khi cảnh sát chống bạo động tiến đến, đám đông lùi lại.

depend on

/dɪˈpend ɑːn/

(phrasal verb) dựa vào, phụ thuộc vào, trông cậy vào

Ví dụ:

He knew he could depend on her to deal with the situation.

Anh ấy biết anh ấy có thể dựa vào cô ấy để đối phó với tình hình.

relate to

/rɪˈleɪt tuː/

(phrasal verb) liên quan đến, đồng cảm với

Ví dụ:

This book relates to the history of Vietnam.

Cuốn sách này liên quan đến lịch sử Việt Nam.

refer to

/rɪˈfɜːr tə/

(phrasal verb) nhắc đến, đề cập đến, tham khảo (sách, tài liệu) để tìm thông tin

Ví dụ:

The victims were not referred to by name.

Các nạn nhân không được nhắc đến tên.

work out

/wɜːrk aʊt/

(phrasal verb) tập thể dục, cho ra kết quả, giải quyết, tìm ra cách

Ví dụ:

Huw works out in the gym two or three times a week.

Huw tập thể dục hai hoặc ba lần một tuần.

hold on

/hoʊld ˈɑːn/

(phrasal verb) giữ chặt, giữ lấy, chờ chút

Ví dụ:

Hold on, I'll check in my diary.

Chờ chút, tôi sẽ kiểm tra nhật ký của mình.

make up

/ˈmeɪk ʌp/

(phrasal verb) trang điểm, bịa ra, làm lành

Ví dụ:

I made up an excuse about having to look after the kids.

Tôi bịa ra cớ về việc phải chăm sóc bọn trẻ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu