Bộ từ vựng Loại Hình Báo Chí trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Loại Hình Báo Chí' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ảnh phóng sự, báo ảnh
Ví dụ:
Photojournalism is important because it can add an emotional element to a news story.
Ảnh phóng sự rất quan trọng vì nó có thể thêm yếu tố cảm xúc vào một câu chuyện thời sự.
(noun) báo chí công dân
Ví dụ:
Distrust of the news media led to the rise of citizen journalism.
Sự mất lòng tin của các phương tiện truyền thông đã dẫn đến sự gia tăng của báo chí công dân.
(noun) báo chí điều tra
Ví dụ:
Conspiracy is a popular subject for investigative journalism.
Âm mưu là chủ đề phổ biến của báo chí điều tra.
(noun) báo chí sổ séc, báo chí trả tiền cho nguồn tin
Ví dụ:
Checkbook journalism is the controversial practice of news reporters paying sources for their information.
Báo chí sổ séc là hoạt động gây tranh cãi của các phóng viên trả tiền cho các nguồn thông tin của họ.