Avatar of Vocabulary Set Bệnh Tự Miễn

Bộ từ vựng Bệnh Tự Miễn trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bệnh Tự Miễn' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

Graves' disease

/ˌɡreɪvz dɪˈziːz/

(noun) bệnh Graves, bệnh bướu độc lan tỏa

Ví dụ:

In Graves' disease, the body's immune system attacks the thyroid gland, causing it to produce too many hormones.

Đối với bệnh Graves, hệ thống miễn dịch của cơ thể tấn công tuyến giáp, khiến nó sản sinh ra quá nhiều hormone.

Lyme disease

/ˈlaɪm dɪˌziːz/

(noun) bệnh Lyme

Ví dụ:

Initially, the symptoms of Lyme disease are like those of flu.

Ban đầu các triệu chứng của bệnh Lyme giống như bệnh cúm.

multiple sclerosis

/ˌmʌltɪpl skləˈroʊsɪs/

(noun) bệnh đa xơ cứng, xơ cứng rải rác

Ví dụ:

Multiple sclerosis is a lifelong condition that can sometimes cause serious disability, although it can occasionally be mild.

Bệnh đa xơ cứng là một tình trạng kéo dài suốt đời, đôi khi có thể gây ra tình trạng khuyết tật nghiêm trọng, mặc dù đôi khi bệnh có thể ở mức độ nhẹ.

Kawasaki disease

/ˌkɑːwəˈsɑːki dɪˌziːz/

(noun) bệnh Kawasaki

Ví dụ:

Kawasaki disease can affect the blood vessels that supply the heart.

Bệnh Kawasaki có thể ảnh hưởng đến các mạch máu cung cấp máu cho tim.

Guillain-Barré syndrome

/ɡiːˌlɑːn ˈbɑːr.eɪ ˌsɪn.droʊm/

(noun) hội chứng Guillain-Barré, bệnh yếu tứ chi

Ví dụ:

Most patients with Guillain-Barré syndrome recover well but some never fully regain muscle strength.

Hầu hết bệnh nhân mắc hội chứng Guillain-Barré đều hồi phục tốt nhưng một số không bao giờ lấy lại được hoàn toàn sức mạnh cơ bắp.

celiac disease

/ˈsiː.li.æk dɪˌziːz/

(noun) bệnh Celiac (không dung nạp Gluten)

Ví dụ:

Coeliac disease is a condition where your immune system attacks your own tissues when you eat gluten.

Bệnh Celiac là tình trạng hệ thống miễn dịch tấn công các mô của chính bạn khi bạn ăn gluten.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu