Bộ từ vựng Salad hỗn hợp trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Salad hỗn hợp' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) salad cá ngừ
Ví dụ:
She had a tuna salad for lunch.
Bữa trưa cô ấy ăn salad cá ngừ.
(noun) xà lách trộn, bắp cải trộn
Ví dụ:
Coleslaw is a salad of chopped raw cabbage, carrots, onions, and sometimes other vegetables, usually with mayonnaise.
Xà lách trộn là món salad gồm bắp cải sống xắt nhỏ, cà rốt, hành tây và đôi khi là các loại rau khác, thường dùng với sốt mayonnaise.
(noun) salad khoai tây
Ví dụ:
Potato salad is a salad dish made from boiled potatoes.
Salad khoai tây là món salad được làm từ khoai tây luộc.
(noun) salad trứng
Ví dụ:
She had an egg salad for lunch.
Bữa trưa cô ấy ăn salad trứng.
(noun) salad Waldorf
Ví dụ:
Waldorf salad is one of those classic American restaurant dishes.
Salad Waldorf là một trong những món ăn cổ điển của nhà hàng Mỹ.
(noun) món tabbouleh
Ví dụ:
Tabbouleh is a specialty of the Levant region of the Middle East.
Món tabbouleh là đặc sản của vùng Levant ở Trung Đông.