Bộ từ vựng Các Cụm Từ Đi Với Production trong bộ Ngành Sản Xuất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng ' Các Cụm Từ Đi Với Production' trong bộ 'Ngành Sản Xuất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /prəˈdʌk.ʃən/
(noun) sự sản xuất, sự chế tạo, việc sản xuất
Ví dụ:
the production of chemical weapons
việc sản xuất vũ khí hóa học
/prəˈdʌk.ʃən ˌmæn.ɪ.dʒər/
(noun) trưởng phòng sản xuất, giám đốc sản xuất
Ví dụ:
The production manager will total the costs.
Giám đốc sản xuất sẽ tính tổng các chi phí.
/prəˈdʌk.ʃən ˌlaɪn/
(noun) dây chuyền sản xuất
Ví dụ:
Cars are checked as they come off the production line.
Ô tô được kiểm tra khi chúng rời khỏi dây chuyền sản xuất.