Avatar of Vocabulary Set Các Cụm Từ Đi Với Inventory

Bộ từ vựng Các Cụm Từ Đi Với Inventory trong bộ Ngành Sản Xuất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Các Cụm Từ Đi Với Inventory' trong bộ 'Ngành Sản Xuất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

inventory

/ˈɪn.vən.tɔːr.i/

(noun) bản kiểm kê, sự kiểm kê hàng hóa, hàng tồn kho;

(verb) kiểm kê

Ví dụ:

The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom.

Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng.

inventory control

/ˈɪnvənˌtɔːri kənˈtroʊl/

(noun) việc kiểm soát hàng tồn kho, việc quản trị hàng tồn kho

Ví dụ:

The company has to sort out basic inventory control problems at its discount stores.

Công ty phải giải quyết các vấn đề kiểm soát hàng tồn kho cơ bản tại các cửa hàng giảm giá của mình.

inventory management

/ˈɪnvənˌtɔːri ˈmænɪdʒmənt/

(noun) quản lý hàng tồn kho

Ví dụ:

an inventory management system

một hệ thống quản lý hàng tồn kho

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu