Bộ từ vựng Dự Báo Nhu Cầu trong bộ Logistic Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Dự Báo Nhu Cầu' trong bộ 'Logistic Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự mô phỏng, sự giả lập, sự giả vờ
Ví dụ:
a simulation model
một mô hình mô phỏng
(noun) nhu cầu, lời yêu cầu, sự đòi hỏi;
(verb) hỏi, đòi hỏi, truy vấn
Ví dụ:
a series of demands for far-reaching reforms
một loạt các nhu cầu cải cách sâu rộng
(noun) nguồn cung cấp, sự cung cấp, nhu yếu phẩm, hàng hóa cần thiết;
(verb) cung cấp
Ví dụ:
There were fears that the drought would limit the exhibition's water supply.
Có những lo ngại rằng hạn hán sẽ hạn chế nguồn cung cấp nước cho triển lãm.
(noun) hàng tồn kho an toàn
Ví dụ:
If we reduce the uncertainty in planning, we reduce the amount of safety stock we need.
Nếu chúng ta giảm sự không chắc chắn trong quá trình lập kế hoạch, chúng ta sẽ giảm được lượng hàng tồn kho an toàn cần thiết.