Bộ từ vựng Các Loại Hình Tổ Chức Tài Chính trong bộ Tài Chính - Ngân Hàng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Loại Hình Tổ Chức Tài Chính' trong bộ 'Tài Chính - Ngân Hàng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ngân hàng, bờ, đống;
(verb) đắp bờ, chất đống, nghiêng đi
Ví dụ:
By the time we reached the opposite bank, the boat was sinking fast.
Khi chúng tôi đến bờ đối diện, chiếc thuyền đang chìm nhanh.
(noun) ngân hàng trung ương
Ví dụ:
The central bank has put up interest rates.
Ngân hàng trung ương đã đưa ra lãi suất.
(noun) ngân hàng thương mại
Ví dụ:
After the crash of 1929, commercial banks were barred from doing investment-banking business.
Sau sự sụp đổ năm 1929, các ngân hàng thương mại bị cấm hoạt động kinh doanh ngân hàng đầu tư.
(noun) ngân hàng đầu tư
Ví dụ:
The successful bid was led by an investment bank.
Cuộc đấu thầu thành công do một ngân hàng đầu tư dẫn đầu.
(noun) công ty bảo hiểm
Ví dụ:
You must notify your insurance company immediately of any damage or loss that has occurred.
Bạn phải thông báo ngay cho công ty bảo hiểm của mình về bất kỳ thiệt hại hoặc mất mát nào đã xảy ra.
(noun) quỹ phòng hộ, quỹ bảo hiểm rủi ro, quỹ đối xung
Ví dụ:
a hedge fund manager
một nhà quản lý quỹ phòng hộ
(noun) quỹ hưu trí
Ví dụ:
The company's pension fund is facing a worrying shortfall.
Quỹ hưu trí của công ty đang phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt đáng lo ngại.
(noun) quỹ tương hỗ
Ví dụ:
A mutual fund is a company that invests your money in different businesses to help it grow.
Quỹ tương hỗ là một công ty đầu tư tiền của bạn vào nhiều doanh nghiệp khác nhau để giúp tiền tăng trưởng.
(noun) liên minh tín dụng, hiệp hội tín dụng
Ví dụ:
To take out a loan, a customer must first be a member of the credit union by opening a savings account with a minimal balance.
Để vay tiền, trước tiên khách hàng phải là thành viên của hiệp hội tín dụng bằng cách mở một tài khoản tiết kiệm với số dư tối thiểu.
(noun) tổ chức tài chính vi mô
Ví dụ:
Krishna is CEO at a microfinance institution in Bangalore that makes loans to poor women.
Krishna là giám đốc điều hành tại một tổ chức tài chính vi mô ở Bangalore chuyên cho phụ nữ nghèo vay vốn.
(noun) sàn giao dịch chứng khoán
Ví dụ:
The company’s shares fell sharply on the London stock exchange.
Cổ phiếu của công ty đã giảm mạnh trên sàn giao dịch chứng khoán London.
(noun) sàn giao dịch tương lai, trao đổi kỳ hạn
Ví dụ:
Financial futures exchanges are already betting on an imminent rate rise.
Các sàn giao dịch tương lai tài chính đang đặt cược vào khả năng tăng lãi suất sắp xảy ra.
(noun) phòng thanh toán, trung tâm thanh toán bù trừ, trung tâm thông tin
Ví dụ:
The clearing house acts as a hub where banks settle payments and exchange checks with one another.
Phòng thanh toán đóng vai trò là trung tâm nơi các ngân hàng giải quyết thanh toán và trao đổi séc với nhau.
(noun) công ty đánh giá hệ số tín nhiệm, tổ chức đánh giá tín nhiệm nợ
Ví dụ:
And not all structured finance products receive a credit rating agency rating.
Và không phải tất cả các sản phẩm tài chính có cấu trúc đều nhận được xếp hạng của công ty đánh giá hệ số tín nhiệm.
(noun) cơ quan quản lý tài chính
Ví dụ:
That is why we have proposed a global financial regulator.
Đó là lý do tại sao chúng tôi đề xuất một cơ quan quản lý tài chính toàn cầu.
(noun) ngân hàng cho vay thế chấp, người cho vay thế chấp
Ví dụ:
The nation's largest mortgage lender has said about 82,000 of its borrowers will be eligible for assistance.
Ngân hàng cho vay thế chấp lớn nhất quốc gia này cho biết khoảng 82.000 người đi vay của họ sẽ đủ điều kiện được hỗ trợ.
(noun) ngân hàng thương mại
Ví dụ:
A merchant bank specializes in trading stocks and other investments on behalf of businesses and individual investors.
Một ngân hàng thương mại chuyên giao dịch cổ phiếu và các khoản đầu tư khác thay mặt cho các doanh nghiệp và nhà đầu tư cá nhân.
(noun) nhà môi giới chứng khoán
Ví dụ:
The bonds were sold through a stockbroker.
Trái phiếu được bán thông qua một nhà môi giới chứng khoán.
(noun) nhà tư vấn đầu tư, cố vấn đầu tư
Ví dụ:
A good investment advisor will assess a client’s goals and tolerance for risk before suggesting investment options.
Một cố vấn đầu tư giỏi sẽ đánh giá mục tiêu và khả năng chịu rủi ro của khách hàng trước khi đề xuất các lựa chọn đầu tư.
(noun) công ty môi giới bảo hiểm, nhà môi giới bảo hiểm
Ví dụ:
When you consult an insurance broker, you trust them to find you the policy that best suits your needs.
Khi bạn tham khảo ý kiến của một công ty môi giới bảo hiểm, bạn tin tưởng họ sẽ tìm cho bạn hợp đồng bảo hiểm phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
(noun) công ty tài chính
Ví dụ:
Most consumer advocates recommend a finance company loan over a payday loan or car title loan.
Hầu hết những người ủng hộ người tiêu dùng đều khuyên nên vay vốn từ công ty tài chính thay vì vay trả góp hoặc vay thế chấp ô tô.
(noun) ngân hàng phát triển
Ví dụ:
A government-backed development bank could provide small businesses with the cheap capital they now lack.
Một ngân hàng phát triển được chính phủ hỗ trợ có thể cung cấp cho các doanh nghiệp nhỏ nguồn vốn giá rẻ mà họ hiện đang thiếu.
(noun) công ty môi giới trực tuyến
Ví dụ:
He invested $7000 through an online brokerage.
Anh ấy đã đầu tư 7000 đô la thông qua một công ty môi giới trực tuyến.
(noun) công ty thẩm định bảo hiểm, nhà thẩm định bảo hiểm
Ví dụ:
Our policies are underwritten by Hart Insurance Limited, one of the country's leading insurance underwriters.
Các chính sách của chúng tôi được bảo hiểm bởi Hart Insurance Limited, một trong những công ty thẩm định bảo hiểm hàng đầu của đất nước.
(noun) công ty đầu tư
Ví dụ:
The real estate investment company owns a 75% interest in a residential development in Chicago.
Công ty đầu tư bất động sản này sở hữu 75% lợi ích trong việc phát triển khu dân cư ở Chicago.