Avatar of Vocabulary Set Các Lĩnh Vực Chính Ngành Hóa Học

Bộ từ vựng Các Lĩnh Vực Chính Ngành Hóa Học trong bộ Hóa Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Các Lĩnh Vực Chính Ngành Hóa Học' trong bộ 'Hóa Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

organic chemistry

/ɔːrˌɡæn.ɪk ˈkem.ɪ.stri/

(noun) hóa học hữu cơ

Ví dụ:

Organic chemistry is a branch of chemistry that focuses on carbon-containing substances and their properties.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học tập trung vào các chất có chứa cacbon và tính chất của chúng.

inorganic Chemistry

/ˌɪn.ɔːrˈɡæn.ɪk ˈkem.ɪ.stri/

(noun) hóa học vô cơ

Ví dụ:

Inorganic chemistry focuses on studying substances that lack carbon atoms, such as metals and minerals.

Hóa học vô cơ tập trung vào việc nghiên cứu các chất không có nguyên tử cacbon, chẳng hạn như kim loại và khoáng chất.

physical chemistry

/ˈfɪzɪkl ˈkɛmɪstri/

(noun) hóa lý

Ví dụ:

Physical chemistry is a branch of chemistry concerned with interactions and transformations of materials.

Hóa lý là một ngành hóa học liên quan đến các tương tác và chuyển đổi của vật liệu.

biochemistry

/ˌbaɪ.oʊˈkem.ɪ.stri/

(noun) hóa sinh

Ví dụ:

The right foods can actually change your biochemistry.

Thực phẩm phù hợp thực sự có thể thay đổi hóa sinh của bạn.

analytical chemistry

/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl ˈkem.ɪ.stri/

(noun) hóa học phân tích

Ví dụ:

Analytical chemistry involves the separation, identification, and the quantification of matter.

Hóa học phân tích liên quan đến việc tách, xác định và định lượng vật chất.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu