Avatar of Vocabulary Set Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Khác

Bộ từ vựng Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Khác trong bộ Kế Toán - Kiểm Toán: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Khác' trong bộ 'Kế Toán - Kiểm Toán' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

accounting

/əˈkaʊn.t̬ɪŋ/

(noun) kế toán

Ví dụ:

Accounting involves recording and organizing financial transactions to maintain accurate and up-to-date records.

Kế toán bao gồm việc ghi chép và tổ chức các giao dịch tài chính để duy trì các bản ghi chính xác và cập nhật.

accounting principle

/əˈkaʊntɪŋ ˈprɪnsəpəl/

(noun) nguyên tắc kế toán

Ví dụ:

The Board of Governors task force is trying to make sure good, sound accounting principles are being implemented.

Nhóm công tác của Hội đồng quản trị đang cố gắng đảm bảo các nguyên tắc kế toán tốt và hợp lý đang được thực hiện.

accounting standard

/əˈkaʊntɪŋ ˈstæn.dərd/

(noun) chuẩn mực kế toán

Ví dụ:

It was the company's first audit according to international accounting standards, so the figures are not comparable to the previous year's.

Đây là lần kiểm toán đầu tiên của công ty theo các chuẩn mực kế toán quốc tế, vì vậy các số liệu không thể so sánh với năm trước.

financial accounting

/faɪˈnæn.ʃəl əˈkaʊn.tɪŋ/

(noun) kế toán tài chính

Ví dụ:

In financial accounting, interest is defined as any charge or cost of borrowing money.

Trong kế toán tài chính, lãi suất được định nghĩa là bất kỳ khoản phí hoặc chi phí nào khi vay tiền.

managerial accounting

/məˌnɪdʒ.ə.ri.əl əˈkaʊn.tɪŋ/

(noun) kế toán quản trị

Ví dụ:

An essential tool in managerial accounting is the budget.

Một công cụ thiết yếu trong kế toán quản trị là ngân sách.

tax accounting

/tæks əˈkaʊntɪŋ/

(noun) kế toán thuế

Ví dụ:

tax accounting rules

quy tắc kế toán thuế

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu