Bộ từ vựng Tài Khoản Kế Toán trong bộ Kế Toán - Kiểm Toán: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tài Khoản Kế Toán' trong bộ 'Kế Toán - Kiểm Toán' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /əˈkaʊnt/
(noun) tài khoản, bản kê khai, bản báo cáo;
(verb) coi như, coi là, cho là
Ví dụ:
a detailed account of what has been achieved
bản kê khai chi tiết về những gì đã đạt được
/ɪkˈspens əˌkaʊnt/
(noun) tài khoản chi phí
Ví dụ:
Clients are often taken for expense account lunches.
Khách hàng thường được đưa đi ăn trưa theo tài khoản chi phí.