Avatar of Vocabulary Set Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (After & Past)

Bộ từ vựng Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (After & Past) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (After & Past)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

ask after

/æsk ˈæf.tər/

(phrasal verb) hỏi thăm

Ví dụ:

He always asks after you in his letters.

Anh ấy luôn hỏi thăm bạn trong những lá thư của anh ấy.

come after

/kʌm ˈæf.tər/

(phrasal verb) đuổi theo, truy đuổi, theo sau, đến sau

Ví dụ:

The police came after him when he ran from the scene.

Cảnh sát đã đuổi theo anh ta khi anh ta bỏ chạy khỏi hiện trường.

go after

/ɡoʊ ˈæf.tər/

(phrasal verb) đuổi theo, theo đuổi, cố gắng giành được

Ví dụ:

The police went after the thief.

Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm.

look after

/lʊk ˈæf.tər/

(phrasal verb) chăm sóc, trông nom

Ví dụ:

We look after the neighbors' cats while they're away.

Chúng tôi chăm sóc con mèo của hàng xóm khi họ đi vắng.

name after

/neɪm ˈæf.tər/

(phrasal verb) đặt tên theo tên ai đó

Ví dụ:

They named their son after his grandfather.

Họ đặt tên con trai theo tên ông nội.

run after

/rʌn ˈæf.tər/

(phrasal verb) đuổi theo, chạy theo, theo đuổi

Ví dụ:

She ran after the bus but couldn’t catch it.

Cô ấy chạy theo chiếc xe buýt nhưng không đuổi kịp.

take after

/teɪk ˈæf.tər/

(phrasal verb) giống

Ví dụ:

I hope the children don't take after their grandfather.

Tôi hy vọng bọn trẻ không giống ông nội của chúng.

go past

/ɡoʊ pæst/

(phrase) đi qua, vượt qua

Ví dụ:

went past his shop today; he looks very great now.

Hôm nay tôi đi qua cửa hàng của anh ấy; bây giờ anh ấy trông rất tuyệt.

run past

/rʌn pæst/

(phrasal verb) cho xem qua, trình bày sơ bộ

Ví dụ:

Can I run my essay past you later?

Tôi có thể nhờ bạn xem qua bài luận của tôi sau được không?

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu