Bộ từ vựng Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (After & Past) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (After & Past)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) hỏi thăm
Ví dụ:
He always asks after you in his letters.
Anh ấy luôn hỏi thăm bạn trong những lá thư của anh ấy.
(phrasal verb) đuổi theo, truy đuổi, theo sau, đến sau
Ví dụ:
The police came after him when he ran from the scene.
Cảnh sát đã đuổi theo anh ta khi anh ta bỏ chạy khỏi hiện trường.
(phrasal verb) đuổi theo, theo đuổi, cố gắng giành được
Ví dụ:
The police went after the thief.
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm.
(phrasal verb) chăm sóc, trông nom
Ví dụ:
We look after the neighbors' cats while they're away.
Chúng tôi chăm sóc con mèo của hàng xóm khi họ đi vắng.
(phrasal verb) đặt tên theo tên ai đó
Ví dụ:
They named their son after his grandfather.
Họ đặt tên con trai theo tên ông nội.
(phrasal verb) đuổi theo, chạy theo, theo đuổi
Ví dụ:
She ran after the bus but couldn’t catch it.
Cô ấy chạy theo chiếc xe buýt nhưng không đuổi kịp.
(phrasal verb) giống
Ví dụ:
I hope the children don't take after their grandfather.
Tôi hy vọng bọn trẻ không giống ông nội của chúng.
(phrase) đi qua, vượt qua
Ví dụ:
I went past his shop today; he looks very great now.
Hôm nay tôi đi qua cửa hàng của anh ấy; bây giờ anh ấy trông rất tuyệt.
(phrasal verb) cho xem qua, trình bày sơ bộ
Ví dụ:
Can I run my essay past you later?
Tôi có thể nhờ bạn xem qua bài luận của tôi sau được không?