Avatar of Vocabulary Set Thực hiện một hành động (Of & Between)

Bộ từ vựng Thực hiện một hành động (Of & Between) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động (Of & Between)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

admit of

/ədˈmɪt ʌv/

(phrasal verb) cho phép, có khả năng, cho thấy

Ví dụ:

The situation admits of several interpretations.

Tình huống này cho phép nhiều cách giải thích.

become of

/bɪˈkʌm əv/

(phrasal verb) xảy ra với

Ví dụ:

Whatever became of that old friend you used to talk about?

Điều gì đã xảy ra với người bạn cũ mà bạn hay nhắc đến vậy?

consist of

/kənˈsɪst əv/

(verb) gồm có

Ví dụ:

The team consists of four Europeans and two Americans.

Đội gồm có bốn người châu Âu và hai người Mỹ.

deprive of

/dɪˈpraɪv ʌv/

(phrasal verb) làm mất đi, tước đi, tước đoạt, lấy đi;

(collocation) tước đi, tước đoạt

Ví dụ:

He claimed that he had been deprived of his freedom.

Anh ta tuyên bố rằng mình đã bị tước đi tự do.

hear of

/hɪr əv/

(phrasal verb) nghe nói về

Ví dụ:

Have you ever heard of that new restaurant downtown?

Bạn đã từng nghe nói về nhà hàng mới ở trung tâm thành phố chưa?

know of

/noʊ ʌv/

(phrasal verb) biết đến, nghe nói về

Ví dụ:

I know of a great restaurant we could try tonight.

Tôi biết một nhà hàng tuyệt vời mà chúng ta có thể thử tối nay.

speak of

/spiːk ʌv/

(phrasal verb) gợi ý, cho thấy, chứng tỏ

Ví dụ:

His actions speak of a deep commitment to the cause.

Hành động của anh ấy cho thấy một sự cam kết sâu sắc với sự nghiệp.

think of

/θɪŋk əv/

(phrasal verb) nghĩ đến, suy nghĩ về, nghĩ về

Ví dụ:

Don't you ever think of other people?

Bạn không bao giờ nghĩ đến người khác sao?

come between

/kʌm bɪˈtwiːn/

(phrasal verb) chia rẽ, gây bất hòa

Ví dụ:

I don’t want to come between you and your best friend.

Tôi không muốn chia rẽ bạn và người bạn thân của bạn.

sandwich between

/ˈsænˌdwɪtʃ bɪˈtwiːn/

(phrasal verb) kẹp giữa, chen giữa, nằm giữa, xen giữa

Ví dụ:

Their house is sandwiched between a supermarket and a school.

Ngôi nhà của họ nằm giữa một siêu thị và một trường học.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu