Avatar of Vocabulary Set Thực hiện một hành động (From & Round)

Bộ từ vựng Thực hiện một hành động (From & Round) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động (From & Round)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

come from

/kʌm frʌm/

(phrasal verb) đến từ, có nguồn gốc từ, được làm từ

Ví dụ:

I come from Vietnam.

Tôi đến từ Việt Nam.

derive from

/dɪˈraɪv frʌm/

(phrasal verb) có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ, có được từ

Ví dụ:

The English word "olive" is derived from the Latin word "oliva".

Từ tiếng Anh "olive" có nguồn gốc từ tiếng Latin "oliva".

detract from

/dɪˈtrækt frʌm/

(phrasal verb) làm giảm giá trị, làm lu mờ, làm mất đi

Ví dụ:

The minor errors didn’t detract from the overall quality of her presentation.

Những lỗi nhỏ không làm giảm giá trị chất lượng tổng thể của bài thuyết trình của cô ấy.

hear from

/hɪr frʌm/

(phrasal verb) nhận được tin từ, nghe được tin từ

Ví dụ:

I haven’t heard from him since he moved to another city.

Tôi chưa nhận được tintừ anh ấy kể từ khi anh ấy chuyển đến thành phố khác.

keep from

/kiːp frʌm/

(phrasal verb) ngăn cản, kiềm chế, che giấu, giữ kín, bảo vệ khỏi, tránh khỏi

Ví dụ:

I tried to keep him from making a big mistake.

Tôi đã cố ngăn anh ấy mắc một sai lầm lớn.

proceed from

/prəˈsiːd frɑːm/

(phrasal verb) xuất phát từ, bắt nguồn từ

Ví dụ:

His decision proceeded from a desire to help the community.

Quyết định của anh ấy xuất phát từ mong muốn giúp đỡ cộng đồng.

spring from

/sprɪŋ frʌm/

(phrasal verb) xuất phát từ, bắt nguồn từ, nảy sinh, xuất hiện bất ngờ

Ví dụ:

The idea for the novel sprang from a trip to India.

Ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này xuất phát từ một chuyến đi đến Ấn Độ.

stem from

/stem frʌm/

(phrasal verb) bắt nguồn từ, xuất phát từ, gây ra bởi

Ví dụ:

Their disagreement stemmed from a misunderstanding.

Sự bất đồng của họ bắt nguồn từ một sự hiểu lầm.

get round

/ɡet raʊnd/

(phrasal verb) vượt qua, thuyết phục

Ví dụ:

A clever lawyer might find a way of getting round that clause.

Một luật sư thông minh có thể tìm ra cách để vượt qua điều khoản đó.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu