Bộ từ vựng Dừng lại hoặc Bắt đầu trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Dừng lại hoặc Bắt đầu' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) che khuất, ngăn chặn, xóa bỏ, loại khỏi tâm trí, lên kế hoạch sơ bộ, phác thảo
Ví dụ:
They blocked out the windows with curtains to keep the room dark.
Họ che khuất các cửa sổ bằng rèm để giữ phòng tối.
(phrasal verb) đột phá, vượt ngục, nổ ra;
(noun) cuộc vượt ngục
Ví dụ:
a mass breakout from a top security prison
một cuộc vượt ngục hàng loạt khỏi một nhà tù an ninh hàng đầu
(phrasal verb) bật ra, nói đột ngột, bùng nổ, bộc phát
Ví dụ:
She burst out laughing at the comedian’s joke.
Cô ấy bật cười trước câu đùa của danh hài.
(phrasal verb) quá chật, không vừa với, lớn quá mức, bỏ qua
Ví dụ:
She grew out of her school uniform in just a few months.
Cô ấy không vừa với bộ đồng phục học sinh chỉ sau vài tháng.
(phrasal verb) ngăn không cho vào, cấm vào, tránh xa, không dính líu
Ví dụ:
The sign on the fence said “Keep Out” to warn trespassers.
Biển báo trên hàng rào ghi “Cấm vào” để cảnh báo người xâm nhập.
(phrasal verb) tránh xa, không dính líu, ngăn không cho vào
Ví dụ:
You should keep out of their argument; it’s none of your business.
Bạn nên tránh xa cuộc tranh cãi của họ; đó không phải việc của bạn.
(phrasal verb) khóa cửa, không cho phép, cấm vận
Ví dụ:
I accidentally locked myself out of the house.
Tôi vô tình khóa cửa ngoài nhà, không vào được.
(phrasal verb) ngăn ngừa, loại trừ, bác bỏ
Ví dụ:
The police haven't yet ruled out murder.
Cảnh sát vẫn chưa loại trừ tội giết người.
(phrasal verb) bắt đầu (một cuộc hành trình), sắp xếp, tổ chức
Ví dụ:
She set out with the aim of becoming the youngest ever winner of the championship.
Cô ấy bắt đầu với mục tiêu trở thành người trẻ nhất từng đoạt chức vô địch.
(phrasal verb) ngăn chặn không cho vào, cản trở không cho vào, xóa bỏ, không nghĩ đến
Ví dụ:
The security system shuts out unauthorized visitors.
Hệ thống an ninh ngăn chặn những người không được phép vào.
(phrasal verb) xóa bỏ, dập tắt, triệt tiêu
Ví dụ:
The government is trying to stamp out corruption in the system.
Chính phủ đang cố gắng triệt tiêu tham nhũng trong hệ thống.
(phrasal verb) bắt đầu làm việc gì đó, khởi hành, bắt đầu di chuyển
Ví dụ:
She started out as a receptionist and became a manager.
Cô ấy bắt đầu là một lễ tân và sau đó trở thành quản lý.