Bộ từ vựng Bắt đầu, Thành công hoặc Cho phép (Off) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bắt đầu, Thành công hoặc Cho phép (Off)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) thành công, hoàn thành
Ví dụ:
She brought off the presentation despite technical difficulties.
Cô ấy thành công trong bài thuyết trình dù gặp khó khăn kỹ thuật.
(phrasal verb) thành công, thực hiện tốt, mang đi, lấy đi;
(collocation) gây tử vong, cướp đi sinh mạng
Ví dụ:
The epidemic carried off many lives in the village.
Dịch bệnh cướp đi nhiều mạng sống trong làng.
(noun) trận đấu quyết định
Ví dụ:
The two riders went into a jump-off to decide the champion.
Hai kỵ sĩ tham gia một trận đấu quyết định để xác định nhà vô địch.
(noun) cú phát bóng, sự bắt đầu;
(phrasal verb) (trận đấu) bắt đầu, lăn bóng
Ví dụ:
three minutes before kickoff
ba phút trước khi bắt đầu
(phrasal verb) bắt đầu, mở đầu, đi đầu, tiên phong, dẫn dắt, khởi xướng;
(adjective) mở đầu, dẫn đầu
Ví dụ:
the lead-off track on the album
ca khúc mở đầu trong album
(phrasal verb) bắn, đốt, kích hoạt, tha thứ, khoan dung
Ví dụ:
They let off fireworks to celebrate the New Year.
Họ đốt pháo hoa để ăn mừng năm mới.
(phrasal verb) trả hết nợ, thanh toán xong, mang lại kết quả tốt, thành công, sinh lợi, hối lộ;
(noun) khoản tiền hối lộ, khoản tiền thôi việc, kết quả, phần thưởng
Ví dụ:
The police are accused of receiving secret pay-offs from the drug barons.
Cảnh sát bị cáo buộc nhận hối lộ bí mật từ các trùm ma túy.
(phrasal verb) thành công thực hiện, bắt đầu lăn bánh
Ví dụ:
The central bank has pulled off one of the biggest financial rescues of recent years.
Ngân hàng trung ương đã thành công thực hiện một trong những cuộc giải cứu tài chính lớn nhất trong những năm gần đây.
(phrasal verb) khởi hành, bắt đầu (một cuộc hành trình), nổ bom;
(noun) cái làm nổi bật, cái tôn lên, đối tượng
Ví dụ:
There may be occasions where the tenant would wish to withhold rent or claim a set-off.
Có thể có những trường hợp người thuê muốn giữ lại tiền thuê hoặc yêu cầu bù trừ.
(phrasal verb) ký xác nhận, kết thúc, kết thúc phát sóng, rút lui, ngừng tham gia;
(noun) sự xác nhận, chữ ký xác nhận, lời kết thúc chương trình
Ví dụ:
We need the director’s sign-off before proceeding.
Chúng ta cần chữ ký xác nhận của giám đốc trước khi tiếp tục.
(phrasal verb) bắt đầu di chuyển, bắt đầu sự nghiệp/ con đường/ vị trí
Ví dụ:
The horse started off at a steady trot.
Con ngựa bắt đầu chạy nước kiệu đều đặn.