Bộ từ vựng Liên quan, Tham gia hoặc Trộn lẫn (In) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Liên quan, Tham gia hoặc Trộn lẫn (In)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) hòa hợp, hòa nhập, thích nghi, pha trộn, hòa quyện
Ví dụ:
The carpet doesn't blend in with the rest of the room.
Thảm không hòa hợp với phần còn lại của căn phòng.
(phrasal verb) tích hợp, lắp đặt
Ví dụ:
They built in regular breaks to improve productivity.
Họ tích hợp các khoảng nghỉ đều đặn để cải thiện năng suất.
(phrasal verb) tính vào, bao gồm
Ví dụ:
Make sure to count me in for the team outing next week!
Hãy tính tôi vào cho chuyến đi chơi của đội tuần tới nhé!
(phrasal verb) kinh doanh, buôn bán, chấp nhận, bao gồm, cho tham gia
Ví dụ:
The shop deals in rare books and manuscripts.
Cửa hàng kinh doanh sách hiếm và bản thảo.
(phrasal verb) bắt đầu nhiệt tình, lao vào;
(collocation) lặn xuống
Ví dụ:
They ran to the pool, dived in, and swam to the other side.
Họ chạy đến hồ bơi, lặn xuống và bơi sang bờ bên kia.
(phrasal verb) thu hút, lôi kéo, ngắn lại
Ví dụ:
The campaign drew in thousands of new supporters.
Chiến dịch đã thu hút hàng ngàn người ủng hộ mới.
(phrasal verb) tham gia vào
Ví dụ:
Students are encouraged to engage in community service.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng.
(phrasal verb) sụp xuống, sập xuống, đổ sập, xếp hàng
Ví dụ:
Ten miners were trapped underground when the roof of the tunnel fell in.
Mười thợ mỏ đã bị mắc kẹt dưới lòng đất khi mái nhà của đường hầm sụp xuống.
(phrasal verb) sắp xếp thời gian, hòa nhập, phù hợp, chứa được, vừa vặn
Ví dụ:
Can the doctor fit me in this afternoon?
Bác sĩ có thể sắp xếp thời gian cho tôi vào chiều nay không?
(phrasal verb) trộn
Ví dụ:
Fold in the flour and add two eggs.
Trộn bột mì và thêm hai quả trứng.
(phrasal verb) tham gia vào
Ví dụ:
He's hoping to get in on any discussions about the new project.
Anh ấy hy vọng sẽ tham gia vào bất kỳ cuộc thảo luận nào về dự án mới.
(phrasal verb) tham gia, đăng ký, thích, đam mê
Ví dụ:
He decided to go in for the chess tournament.
Anh ấy quyết định tham gia giải đấu cờ vua.
(phrasal verb) tham gia
Ví dụ:
She listens but she never joins in.
Cô ấy lắng nghe nhưng không bao giờ tham gia.
(phrasal verb) xen vào, lao vào, bắt đầu ngay, nhảy vào
Ví dụ:
Before she could reply, Peter jumped in with an objection.
Trước khi cô ấy kịp trả lời, Peter đã xen vào với một lời phản đối.
(phrasal verb) dính vào rắc rối, đưa vào, dẫn đến
Ví dụ:
His reckless behavior landed him in trouble with the law.
Hành vi liều lĩnh của anh ta đưa anh ta vào rắc rối với pháp luật.
(phrasal verb) chuyên ngành
Ví dụ:
She majored in history at Stanford.
Cô ấy chuyên ngành lịch sử tại Stanford.
(phrasal verb) chọn tham gia, đồng ý tham gia;
(noun) sự đồng ý tham gia
Ví dụ:
The website requires an opt-in for marketing emails.
Trang web yêu cầu một sự đồng ý tham gia để nhận email tiếp thị.
(phrasal verb) đắm mình, đắm chìm
Ví dụ:
They spent a month steeping themselves in Chinese culture.
Họ đã dành một tháng để đắm mình trong văn hóa Trung Hoa.
(phrasal verb) đưa ra ý kiến, tham gia thảo luận, đóng góp ý kiến, cân trọng lượng
Ví dụ:
We all weighed in with our suggestions.
Tất cả chúng tôi đều tham gia thảo luận với các đề xuất của mình.