Avatar of Vocabulary Set Liên quan, Tham gia hoặc Trộn lẫn (In)

Bộ từ vựng Liên quan, Tham gia hoặc Trộn lẫn (In) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Liên quan, Tham gia hoặc Trộn lẫn (In)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

blend in

/blend ɪn/

(phrasal verb) hòa hợp, hòa nhập, thích nghi, pha trộn, hòa quyện

Ví dụ:

The carpet doesn't blend in with the rest of the room.

Thảm không hòa hợp với phần còn lại của căn phòng.

build in

/bɪld ɪn/

(phrasal verb) tích hợp, lắp đặt

Ví dụ:

They built in regular breaks to improve productivity.

Họ tích hợp các khoảng nghỉ đều đặn để cải thiện năng suất.

count in

/kaʊnt ɪn/

(phrasal verb) tính vào, bao gồm

Ví dụ:

Make sure to count me in for the team outing next week!

Hãy tính tôi vào cho chuyến đi chơi của đội tuần tới nhé!

deal in

/diːl ɪn/

(phrasal verb) kinh doanh, buôn bán, chấp nhận, bao gồm, cho tham gia

Ví dụ:

The shop deals in rare books and manuscripts.

Cửa hàng kinh doanh sách hiếm và bản thảo.

dive in

/daɪv ɪn/

(phrasal verb) bắt đầu nhiệt tình, lao vào;

(collocation) lặn xuống

Ví dụ:

They ran to the pool, dived in, and swam to the other side.

Họ chạy đến hồ bơi, lặn xuống và bơi sang bờ bên kia.

draw in

/drɔː ɪn/

(phrasal verb) thu hút, lôi kéo, ngắn lại

Ví dụ:

The campaign drew in thousands of new supporters.

Chiến dịch đã thu hút hàng ngàn người ủng hộ mới.

engage in

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

(phrasal verb) tham gia vào

Ví dụ:

Students are encouraged to engage in community service.

Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng.

fall in

/fɔːl ɪn/

(phrasal verb) sụp xuống, sập xuống, đổ sập, xếp hàng

Ví dụ:

Ten miners were trapped underground when the roof of the tunnel fell in.

Mười thợ mỏ đã bị mắc kẹt dưới lòng đất khi mái nhà của đường hầm sụp xuống.

fit in

/fɪt ɪn/

(phrasal verb) sắp xếp thời gian, hòa nhập, phù hợp, chứa được, vừa vặn

Ví dụ:

Can the doctor fit me in this afternoon?

Bác sĩ có thể sắp xếp thời gian cho tôi vào chiều nay không?

fold in

/foʊld ɪn/

(phrasal verb) trộn

Ví dụ:

Fold in the flour and add two eggs.

Trộn bột mì và thêm hai quả trứng.

get in on

/ɡet ɪn ɑn/

(phrasal verb) tham gia vào

Ví dụ:

He's hoping to get in on any discussions about the new project.

Anh ấy hy vọng sẽ tham gia vào bất kỳ cuộc thảo luận nào về dự án mới.

go in for

/ɡoʊ ɪn fɔːr/

(phrasal verb) tham gia, đăng ký, thích, đam mê

Ví dụ:

He decided to go in for the chess tournament.

Anh ấy quyết định tham gia giải đấu cờ vua.

join in

/dʒɔɪn ɪn/

(phrasal verb) tham gia

Ví dụ:

She listens but she never joins in.

Cô ấy lắng nghe nhưng không bao giờ tham gia.

jump in

/dʒʌmp ɪn/

(phrasal verb) xen vào, lao vào, bắt đầu ngay, nhảy vào

Ví dụ:

Before she could reply, Peter jumped in with an objection.

Trước khi cô ấy kịp trả lời, Peter đã xen vào với một lời phản đối.

land in

/lænd ɪn/

(phrasal verb) dính vào rắc rối, đưa vào, dẫn đến

Ví dụ:

His reckless behavior landed him in trouble with the law.

Hành vi liều lĩnh của anh ta đưa anh ta vào rắc rối với pháp luật.

major in

/ˈmeɪdʒər ɪn/

(phrasal verb) chuyên ngành

Ví dụ:

She majored in history at Stanford.

Cô ấy chuyên ngành lịch sử tại Stanford.

opt in

/ɑːpt ˈɪn/

(phrasal verb) chọn tham gia, đồng ý tham gia;

(noun) sự đồng ý tham gia

Ví dụ:

The website requires an opt-in for marketing emails.

Trang web yêu cầu một sự đồng ý tham gia để nhận email tiếp thị.

steep in

/stiːp ɪn/

(phrasal verb) đắm mình, đắm chìm

Ví dụ:

They spent a month steeping themselves in Chinese culture.

Họ đã dành một tháng để đắm mình trong văn hóa Trung Hoa.

weigh in

/weɪ ɪn/

(phrasal verb) đưa ra ý kiến, tham gia thảo luận, đóng góp ý kiến, cân trọng lượng

Ví dụ:

We all weighed in with our suggestions.

Tất cả chúng tôi đều tham gia thảo luận với các đề xuất của mình.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu