Avatar of Vocabulary Set Ghi lại hoặc Thiết lập (Down)

Bộ từ vựng Ghi lại hoặc Thiết lập (Down) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Ghi lại hoặc Thiết lập (Down)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

jot down

/dʒɑːt daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, ghi nhanh, ghi vội

Ví dụ:

I'll just jot down the address for you.

Tôi sẽ ghi lại địa chỉ cho bạn.

lay down

/leɪ daʊn/

(phrasal verb) đặt xuống, nằm xuống, hạ xuống

Ví dụ:

She laid the book down on the table.

Cô ấy đặt cuốn sách xuống bàn.

mark down

/mɑːrk daʊn/

(phrasal verb) trừ điểm, giảm giá, ghi chép lại

Ví dụ:

She was marked down because of poor grammar.

Cô ấy bị trừ điểm vì ngữ pháp kém.

note down

/noʊt daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, ghi chú

Ví dụ:

The police officer noted down details of the burglary.

Cảnh sát đã ghi lại chi tiết vụ trộm.

put down

/pʊt daʊn/

(phrasal verb) đặt xuống, để xuống, ghi vào

Ví dụ:

Harry put down his cup.

Harry đặt cốc xuống.

set down

/set daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, viết lại, thả xuống, cho ai xuống xe, đặt ra

Ví dụ:

The rules are set down in the handbook.

Các quy định được ghi trong sổ tay.

stick down

/stɪk daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, ghi chép

Ví dụ:

I think I'll stick my name down on the list.

Tôi nghĩ tôi sẽ ghi tên mình vào danh sách.

take down

/teɪk daʊn/

(phrasal verb) tháo dỡ, tháo xuống, dỡ xuống, kéo xuống

Ví dụ:

Workmen arrived to take down the scaffolding.

Công nhân đến để tháo dỡ giàn giáo.

write down

/raɪt daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, viết lại, ghi giảm giá trị (tài sản trong sổ sách kế toán);

(noun) khoản ghi giảm giá trị, việc ghi giảm giá trị

Ví dụ:

The company reported a $5 million write-down on obsolete equipment.

Công ty báo cáo một khoản ghi giảm 5 triệu đô cho thiết bị lỗi thời.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu