Bộ từ vựng Ghi lại hoặc Thiết lập (Down) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ghi lại hoặc Thiết lập (Down)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) ghi lại, ghi nhanh, ghi vội
Ví dụ:
I'll just jot down the address for you.
Tôi sẽ ghi lại địa chỉ cho bạn.
(phrasal verb) đặt xuống, nằm xuống, hạ xuống
Ví dụ:
She laid the book down on the table.
Cô ấy đặt cuốn sách xuống bàn.
(phrasal verb) trừ điểm, giảm giá, ghi chép lại
Ví dụ:
She was marked down because of poor grammar.
Cô ấy bị trừ điểm vì ngữ pháp kém.
(phrasal verb) ghi lại, ghi chú
Ví dụ:
The police officer noted down details of the burglary.
Cảnh sát đã ghi lại chi tiết vụ trộm.
(phrasal verb) đặt xuống, để xuống, ghi vào
Ví dụ:
Harry put down his cup.
Harry đặt cốc xuống.
(phrasal verb) ghi lại, viết lại, thả xuống, cho ai xuống xe, đặt ra
Ví dụ:
The rules are set down in the handbook.
Các quy định được ghi trong sổ tay.
(phrasal verb) ghi lại, ghi chép
Ví dụ:
I think I'll stick my name down on the list.
Tôi nghĩ tôi sẽ ghi tên mình vào danh sách.
(phrasal verb) tháo dỡ, tháo xuống, dỡ xuống, kéo xuống
Ví dụ:
Workmen arrived to take down the scaffolding.
Công nhân đến để tháo dỡ giàn giáo.
(phrasal verb) ghi lại, viết lại, ghi giảm giá trị (tài sản trong sổ sách kế toán);
(noun) khoản ghi giảm giá trị, việc ghi giảm giá trị
Ví dụ:
The company reported a $5 million write-down on obsolete equipment.
Công ty báo cáo một khoản ghi giảm 5 triệu đô cho thiết bị lỗi thời.