Avatar of Vocabulary Set Các vấn đề chính trị

Bộ từ vựng Các vấn đề chính trị trong bộ Xã hội, Luật & Chính trị: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Các vấn đề chính trị' trong bộ 'Xã hội, Luật & Chính trị' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

olive branch

/ˈɑl.ɪv bræntʃ/

(noun) cử chỉ hòa giải

Ví dụ:

After years of rivalry, he offered an olive branch to his opponent.

Sau nhiều năm cạnh tranh, anh ấy đã đưa ra cử chỉ hòa giải với đối thủ.

war of words

/wɔːr əv wɜːrdz/

(noun) cuộc khẩu chiến, cuộc đấu khẩu

Ví dụ:

The war of words over sanctions remains furious.

Cuộc khẩu chiến về các biện pháp trừng phạt vẫn còn dữ dội.

off the record

/ɔf ðə ˈrɛkərd/

(idiom) nói riêng, không chính thức, bí mật

Ví dụ:

He told me off the record that the company might be sold soon.

Anh ấy nói riêng với tôi rằng công ty có thể sớm được bán.

banana republic

/bəˈnænə rɪˈpʌblɪk/

(noun) nước chuối, hệ thống lộn xộn, quốc gia tham nhũng

Ví dụ:

The country was mocked as a banana republic due to its corrupt leadership and foreign influence.

Quốc gia đó bị chế giễu là một nước chuối vì lãnh đạo tham nhũng và ảnh hưởng từ nước ngoài.

lame duck

/leɪm dʌk/

(noun) người/ tổ chức thất bại, người/ tổ chức mất quyền lực, chính trị gia/ chính phủ sắp mãn nhiệm

Ví dụ:

The government should not spend money on helping lame ducks.

Chính phủ không nên chi tiền để hỗ trợ những tổ chức thất bại.

young Turk

/jʌŋ tɜrk/

(noun) người trẻ tiên phong, người trẻ đầy nhiệt huyết

Ví dụ:

He’s considered a young Turk in the company because he always pushes for change.

Anh ấy được xem là người trẻ tiên phong trong công ty vì luôn thúc đẩy sự thay đổi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu