Bộ từ vựng Giống nhau hoặc Mâu thuẫn trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giống nhau hoặc Mâu thuẫn' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay /ɪn ˌɑːpəˈzɪʃən tə/
(idiom) đối lập với
Ví dụ:
We found ourselves in opposition to several colleagues on this issue.
Chúng tôi thấy mình đối lập với một số đồng nghiệp về vấn đề này.
/ɪn spaɪt ʌv/
(phrase) mặc dù, dù cho;
(idiom) mặc dù, dù cho
Ví dụ:
She got the job in spite of her lack of experience.
Cô ấy có được công việc dù thiếu kinh nghiệm.
/æz əˈpoʊzd tuː/
(phrase) hơn là, thay vì;
(idiom) hơn là, thay vì
Ví dụ:
The box is made of plastic, as opposed to wood.
Chiếc hộp được làm bằng nhựa, thay vì gỗ.
/əˈlɔːŋ ðə laɪnz ʌv/
(idiom) theo kiểu, theo hướng, tương tự như
Ví dụ:
I was thinking of doing a meal along the lines of that dinner I did for Annie and Dave.
Tôi đang nghĩ đến việc làm một bữa ăn theo kiểu bữa tối mà tôi đã làm cho Annie và Dave.