Bộ từ vựng Tham khảo & Quan hệ trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tham khảo & Quan hệ' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) về việc, liên quan đến, đối với
Ví dụ:
There is no problem as regards the financial arrangements.
Không có vấn đề gì về việc sắp xếp tài chính.
(idiom) liên quan đến, về việc, đề cập đến
Ví dụ:
In reference to your email, we would like to clarify a few points.
Về email của bạn, chúng tôi muốn làm rõ một vài điểm.
(idiom) nhằm mục đích, nhằm để, với mục đích là để
Ví dụ:
These measures have been taken with a view to increasing the company's profits.
Những biện pháp này được thực hiện nhằm mục đích tăng lợi nhuận của công ty.
(collocation) để đổi lấy, nhằm trao đổi với
Ví dụ:
He gave me his watch in exchange for my camera.
Anh ấy đưa tôi chiếc đồng hồ của anh để đổi lấy máy ảnh của tôi.
(idiom) liên quan đến, về việc
Ví dụ:
With regard to your request, we will respond shortly.
Về yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ phản hồi sớm.
(idiom) liên quan đến, về việc
Ví dụ:
I have a question in relation to your last comment.
Tôi có một câu hỏi liên quan đến nhận xét cuối của bạn.
(phrase) xét về mặt, về phương diện
Ví dụ:
In terms of money, I was better off in my last job.
Về mặt tiền bạc, tôi khá giả hơn ở công việc trước.
(idiom) thay mặt cho, đại diện cho
Ví dụ:
I’m calling on behalf of Mr. Smith.
Tôi gọi thay mặt cho ông Smith.
(idiom) còn về, đối với
Ví dụ:
As for the money, we’ll discuss that later.
Còn về tiền, chúng ta sẽ bàn sau.
(idiom) về việc, liên quan đến, xét về mặt
Ví dụ:
The two groups were similar with respect to income and status.
Hai nhóm tương đương nhau về thu nhập và địa vị.