Avatar of Vocabulary Set Tham khảo & Quan hệ

Bộ từ vựng Tham khảo & Quan hệ trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tham khảo & Quan hệ' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

as regards

/æz rɪˈɡɑːrdz/

(idiom) về việc, liên quan đến, đối với

Ví dụ:

There is no problem as regards the financial arrangements.

Không có vấn đề gì về việc sắp xếp tài chính.

in reference to

/ɪn ˈref.ər.əns tuː/

(idiom) liên quan đến, về việc, đề cập đến

Ví dụ:

In reference to your email, we would like to clarify a few points.

Về email của bạn, chúng tôi muốn làm rõ một vài điểm.

with a view to

/wɪθ ə vjuː tuː/

(idiom) nhằm mục đích, nhằm để, với mục đích là để

Ví dụ:

These measures have been taken with a view to increasing the company's profits.

Những biện pháp này được thực hiện nhằm mục đích tăng lợi nhuận của công ty.

in exchange for

/ɪn ɪksˈtʃeɪndʒ fɔːr/

(collocation) để đổi lấy, nhằm trao đổi với

Ví dụ:

He gave me his watch in exchange for my camera.

Anh ấy đưa tôi chiếc đồng hồ của anh để đổi lấy máy ảnh của tôi.

with regard to

/wɪθ rɪˈɡɑːrd tuː/

(idiom) liên quan đến, về việc

Ví dụ:

With regard to your request, we will respond shortly.

Về yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ phản hồi sớm.

in relation to

/ɪn rɪˈleɪʃn tə/

(idiom) liên quan đến, về việc

Ví dụ:

I have a question in relation to your last comment.

Tôi có một câu hỏi liên quan đến nhận xét cuối của bạn.

in terms of

/ɪn tɜrmz əv/

(phrase) xét về mặt, về phương diện

Ví dụ:

In terms of money, I was better off in my last job.

Về mặt tiền bạc, tôi khá giả hơn ở công việc trước.

on behalf of

/ɑːn bɪˈhæf ɑːv/

(idiom) thay mặt cho, đại diện cho

Ví dụ:

I’m calling on behalf of Mr. Smith.

Tôi gọi thay mặt cho ông Smith.

as for

/æz fɔr/

(idiom) còn về, đối với

Ví dụ:

As for the money, we’ll discuss that later.

Còn về tiền, chúng ta sẽ bàn sau.

with respect to

/wɪθ rɪˈspekt tə/

(idiom) về việc, liên quan đến, xét về mặt

Ví dụ:

The two groups were similar with respect to income and status.

Hai nhóm tương đương nhau về thu nhập và địa vị.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu