Avatar of Vocabulary Set Địa điểm hoặc Thời gian

Bộ từ vựng Địa điểm hoặc Thời gian trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Địa điểm hoặc Thời gian' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

along with

/əˈlɔːŋ wɪθ/

(phrase) cùng với, kèm theo, bên cạnh

Ví dụ:

Send your application, along with the fee, to our head office.

Gửi đơn đăng ký của bạn, cùng với lệ phí, đến văn phòng chính của chúng tôi.

as of

/æz ʌv/

(idiom) kể từ, bắt đầu từ

Ví dụ:

As of next month, all the prices will go up.

Kể từ tháng tới, tất cả giá cả sẽ tăng.

prior to

/ˈpraɪər tuː/

(phrase) trước khi

Ví dụ:

I was trying to finish up my work prior to the trip.

Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình trước chuyến đi.

subsequent to

/ˈsʌb.sɪ.kwənt tə/

(preposition) sau khi

Ví dụ:

There have been further developments subsequent to our meeting.

Đã có những diễn biến tiếp theo sau cuộc họp của chúng ta.

up to

/ʌp tə/

(idiom) đủ khả năng, đủ sức làm gì;

(adverb) lên tới, tối đa là;

(preposition) cho đến khi, tùy vào, phụ thuộc vào, đang âm mưu, đang bày trò

Ví dụ:

This course is suitable for students up to intermediate level.

Khóa học này phù hợp cho học viên trình độ tối đa là trung cấp.

in the course of

/ɪn ðə kɔːrs əv/

(collocation) trong suốt quá trình, trong khi

Ví dụ:

How many really important calls do you get in the course of a day?

Bạn nhận được bao nhiêu cuộc gọi thực sự quan trọng trong một ngày?

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu