Avatar of Vocabulary Set Phù hợp & Kết nối

Bộ từ vựng Phù hợp & Kết nối trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phù hợp & Kết nối' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

in line with

/ɪn laɪn wɪθ/

(idiom) phù hợp với, theo đúng với, nhất quán với

Ví dụ:

The company's results are in line with stock market expectations.

Kết quả của công ty phù hợp với kỳ vọng của thị trường chứng khoán.

in parallel with

/ɪn ˈpærəlel wɪθ/

(idiom) song song với, đồng thời với, diễn ra cùng lúc với

Ví dụ:

The two studies were conducted in parallel with each other.

Hai nghiên cứu được thực hiện song song với nhau.

in step with

/ɪn ˈstep wɪθ/

(idiom) theo kịp với, hòa hợp với, đồng điệu với

Ví dụ:

She is very much in step with the times.

Cô ấy rất theo kịp với thời đại.

in tandem with

/ɪn ˈtæn.dəm wɪθ/

(idiom) song song với, đồng thời với, cùng phối hợp với

Ví dụ:

Economic growth occurred in tandem with rapid urban development.

Tăng trưởng kinh tế diễn ra song song với sự phát triển đô thị nhanh chóng.

in unison with

/ɪn ˈjuː.nɪ.sən wɪθ/

(idiom) cùng nhau, đồng thanh, nhất trí với, hòa nhịp với, đồng lòng với

Ví dụ:

The members of the committee acted in unison with the chairman.

Các thành viên ủy ban hành động nhất trí với chủ tịch.

in conformity with

/ɪn kənˈfɔːrmɪti wɪθ/

(idiom) phù hợp với, đúng theo, tuân theo

Ví dụ:

All activities must be carried out in conformity with the law.

Mọi hoạt động phải được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật.

in accordance with

/ɪn əˈkɔːr.dəns wɪθ/

(idiom) theo, tuân theo, phù hợp với

Ví dụ:

We acted in accordance with my parents’ wishes.

Chúng tôi đã hành động theo mong muốn của bố mẹ tôi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu