Avatar of Vocabulary Set Địa điểm hoặc Mức độ

Bộ từ vựng Địa điểm hoặc Mức độ trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Địa điểm hoặc Mức độ' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

all over the place

/ɔːl ˌoʊvər ðə ˈpleɪs/

(idiom) vương vãi khắp nơi, bừa bộn khắp nơi, lung tung khắp nơi, rối tung

Ví dụ:

There were dirty dishes and clothes all over the place.

Bát đĩa và quần áo bẩn vương vãi khắp nơi.

out of sight

/aʊt əv saɪt/

(idiom) cực kỳ tuyệt vời, xuất sắc, đắt không tưởng

Ví dụ:

The group’s new record is out of sight!

Bản thu âm mới của nhóm đó tuyệt vời lắm!

close by

/kloʊs baɪ/

(phrase) gần, ở gần đây, ngay sát bên

Ví dụ:

There’s a coffee shop close by.

Có một quán cà phê ở gần đây.

out of bounds

/aʊt əv baʊndz/

(idiom) ngoài phạm vi quy định, cấm vào, cấm đề cập đến;

(adjective, adverb) ra khỏi biên, ngoài vạch

Ví dụ:

The ball went out-of-bounds.

Quả bóng đã ra khỏi biên.

only just

/ˈoʊn.li dʒʌst/

(idiom) vừa mới, chỉ vừa

Ví dụ:

We've only just arrived.

Chúng tôi vừa mới đến.

to some extent

/tə sʌm ɪkˈstɛnt/

(phrase) ở một mức độ nào đó, phần nào đó

Ví dụ:

I agree with you to some extent.

Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.

to the extent that

/tə ði ɪkˈstɛnt ðæt/

(phrase) đến mức mà, trong phạm vi mà

Ví dụ:

He changed his opinion to the extent that he now supports the plan.

Anh ấy đã thay đổi quan điểm đến mức giờ đây lại ủng hộ kế hoạch đó.

in part

/ɪn pɑːrt/

(phrase) một phần, phần nào đó

Ví dụ:

The research has been funded in part by a grant from the foundation.

Nghiên cứu này được tài trợ một phần bởi một khoản tài trợ từ quỹ.

in a way

/ɪn ə weɪ/

(idiom) theo một cách nào đó, ở một khía cạnh nào đó

Ví dụ:

In a way, I hope he doesn’t win.

Theo một cách nào đó, tôi hy vọng anh ấy không thắng.

within reason

/wɪðˈɪn ˈriː.zən/

(phrase) trong giới hạn hợp lý, chừng mực, không quá đáng

Ví dụ:

You can ask for anything within reason.

Bạn có thể yêu cầu bất cứ điều gì trong giới hạn hợp lý.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu