Bộ từ vựng Đưa ra lời giải thích trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đưa ra lời giải thích' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrase) theo như mọi người nói, theo lời kể của nhiều người
Ví dụ:
By all accounts, he’s a brilliant teacher.
Theo như mọi người nói, ông ấy là một giáo viên tuyệt vời.
(idiom) tiện thể, nhân tiện, nhân đây, à này
Ví dụ:
Oh, by the way, my name's Julie.
Ồ, nhân tiện, tên tôi là Julie.
(idiom) nghĩ lại thì, giờ nghĩ ra thì
Ví dụ:
Come to think of it, I did see her at the party last night.
Nghĩ lại thì, tôi có thấy cô ấy ở bữa tiệc tối qua đấy.
(phrase) đặc biệt là, cụ thể là
Ví dụ:
I love fruit, in particular mangoes and strawberries.
Tôi thích trái cây, đặc biệt là xoài và dâu tây.
(idiom) về mặt này, xét về khía cạnh này
Ví dụ:
The company needs to improve its customer service. In this regard, more training is necessary.
Công ty cần cải thiện dịch vụ khách hàng. Về mặt này, cần có thêm đào tạo.