Avatar of Vocabulary Set Đưa ra lời giải thích

Bộ từ vựng Đưa ra lời giải thích trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đưa ra lời giải thích' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

by all accounts

/baɪ ɔːl əˈkaʊnts/

(phrase) theo như mọi người nói, theo lời kể của nhiều người

Ví dụ:

By all accounts, he’s a brilliant teacher.

Theo như mọi người nói, ông ấy là một giáo viên tuyệt vời.

by the way

/baɪ ðə weɪ/

(idiom) tiện thể, nhân tiện, nhân đây, à này

Ví dụ:

Oh, by the way, my name's Julie.

Ồ, nhân tiện, tên tôi là Julie.

come to think of it

/kʌm tə θɪŋk əv ɪt/

(idiom) nghĩ lại thì, giờ nghĩ ra thì

Ví dụ:

Come to think of it, I did see her at the party last night.

Nghĩ lại thì, tôi có thấy cô ấy ở bữa tiệc tối qua đấy.

in particular

/ɪn pərˈtɪk.jə.lər/

(phrase) đặc biệt là, cụ thể là

Ví dụ:

I love fruit, in particular mangoes and strawberries.

Tôi thích trái cây, đặc biệt là xoài và dâu tây.

in this regard

/ɪn ðɪs rɪˈɡɑːrd/

(idiom) về mặt này, xét về khía cạnh này

Ví dụ:

The company needs to improve its customer service. In this regard, more training is necessary.

Công ty cần cải thiện dịch vụ khách hàng. Về mặt này, cần có thêm đào tạo.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu