Bộ từ vựng Điều kiện hoặc Hậu quả trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Điều kiện hoặc Hậu quả' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) trong trường hợp mà, nếu như
Ví dụ:
In the event that you are unable to attend, please let us know in advance.
Trong trường hợp bạn không thể tham dự, vui lòng báo trước cho chúng tôi.
(collocation) trong hoàn cảnh đó, xét tình hình như vậy
Ví dụ:
Under the circumstances, it seemed like a good solution to a difficult problem.
Trong hoàn cảnh đó, dường như đó là một giải pháp tốt cho một vấn đề khó khăn.
(phrase) kết quả là
Ví dụ:
He sprained his wrist and, as a result, he will not be playing in the tournament.
Anh ấy bị bong gân cổ tay và kết quả là anh ấy sẽ không thi đấu trong giải đấu.
(idiom) dù sao thì, rốt cuộc thì, sau tất cả
Ví dụ:
You can’t blame him – he’s only a child, after all.
Bạn không thể trách cậu ấy được — dù sao thì nó cũng chỉ là một đứa trẻ.