Bộ từ vựng So sánh hoặc Minh họa trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'So sánh hoặc Minh họa' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(collocation) so với
Ví dụ:
Maxwell and Thorne is tiny in comparison with most other firms in the industry.
Maxwell và Thorne khá nhỏ bé so với hầu hết các công ty khác trong ngành.
(idiom) vì một lý do là, vì một lẽ là
Ví dụ:
I can't go out tonight. For one thing, I have a lot of homework.
Tối nay tôi không thể ra ngoài. Vì một lý do là tôi còn nhiều bài tập.
(phrase) còn lâu mới, hoàn toàn không, không hề
Ví dụ:
The job is nowhere near finished.
Công việc này còn lâu mới xong.
(idiom) ví dụ
Ví dụ:
There are many ways to improve your English. For instance, you can watch movies with subtitles.
Có nhiều cách để cải thiện tiếng Anh. Ví dụ, bạn có thể xem phim có phụ đề.
(idiom) thật tình cờ là, đúng lúc đó thì, trùng hợp là
Ví dụ:
As it happens, I was just thinking about her when she called.
Thật tình cờ, tôi vừa nghĩ đến cô ấy thì cô ấy gọi đến.
(phrase) mặc dù vậy, dù thế đi nữa
Ví dụ:
I had a terrible headache, but even so I went to the concert.
Tôi bị đau đầu khủng khiếp, nhưng dù vậy tôi vẫn đi xem hòa nhạc.