Avatar of Vocabulary Set Sự kiện cuộc sống (Have)

Bộ từ vựng Sự kiện cuộc sống (Have) trong bộ Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sự kiện cuộc sống (Have)' trong bộ 'Các cụm từ cố định với 'Make- Take- Have'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

have an examination

/hæv ən ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/

(collocation) kiểm tra sức khỏe

Ví dụ:

She went to the clinic to have an examination.

Cô ấy đã đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe.

have a think

/hæv ə θɪŋk/

(idiom) suy nghĩ

Ví dụ:

I'll have a think and let you know tomorrow.

Tôi sẽ suy nghĩ và cho bạn biết vào ngày mai.

have an easy time

/hæv ən ˈiːzi taɪm/

(idiom) có một khoảng thời gian dễ dàng, trải qua một khoảng thời gian dễ dàng

Ví dụ:

He’s had an easy time of it since he married Lucy.

Anh ấy đã có một khoảng thời gian dễ dàng kể từ khi kết hôn với Lucy.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu