Avatar of Vocabulary Set Hành động hoặc Kết quả (Come)

Bộ từ vựng Hành động hoặc Kết quả (Come) trong bộ Các cụm từ cố định với 'Give- Keep- Come': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hành động hoặc Kết quả (Come)' trong bộ 'Các cụm từ cố định với 'Give- Keep- Come'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

come to an end

/kʌm tu ən ɛnd/

(phrase) kết thúc, chấm dứt, đi đến hồi kết;

(idiom) kết thúc, chấm dứt, đi đến hồi kết

Ví dụ:

I’m enjoying my English class, but it’s about to come to an end.

Tôi rất thích lớp học tiếng Anh của mình nhưng nó sắp kết thúc.

come to terms with

/kʌm tə tɜːrmz wɪθ/

(idiom) đi đến thỏa thuận, chấp nhận

Ví dụ:

I think he's coming to terms with the death of his wife.

Tôi nghĩ anh ấy sắp chấp nhận cái chết của vợ mình.

come true

/kʌm truː/

(phrase) trở thành sự thật, thành hiện thực;

(idiom) trở thành sự thật, thành hiện thực

Ví dụ:

I’d always dreamed of owning my own home, and now my dream has come true.

Tôi luôn mơ ước sở hữu một ngôi nhà riêng, và giờ đây giấc mơ đó đã thành hiện thực.

come to harm

/kʌm tə hɑːrm/

(collocation) bị tổn hại, gặp nguy hiểm, bị thương

Ví dụ:

Don’t worry – I won’t let the children come to harm.

Đừng lo – tôi sẽ không để bọn trẻ gặp nguy hiểm.

come again?

/kʌm əˈɡen/

(idiom) Bạn nói gì cơ?, Hả?

Ví dụ:

‘She's an entomologist.’ ‘Come again?’ ‘An entomologist—she studies insects.’

“Cô ấy là một nhà côn trùng học.” “Bạn nói gì cơ?” “Một nhà côn trùng học – cô ấy nghiên cứu về côn trùng.”

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu