Bộ từ vựng Chữ J trong bộ Oxford 3000 - B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ J' trong bộ 'Oxford 3000 - B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự xét xử, phán quyết, án
Ví dụ:
They questioned his judgment in buying land he had never seen.
Họ đặt câu hỏi về phán quyết của anh ấy trong việc mua mảnh đất mà anh ấy chưa từng thấy.
(noun) sinh viên năm 3, người kém tuổi hơn, người ít tuổi hơn;
(adjective) cấp dưới, kém/ thấp hơn ai về địa vị/ cấp bậc
Ví dụ:
Part of my function is to supervise those junior to me.
Một phần chức năng của tôi là giám sát những người cấp dưới tôi.
(noun) sự công bằng, tư pháp, công lý
Ví dụ:
There's no justice in the world when people can be made to suffer like that.
Không có công lý nào trên thế giới khi mọi người có thể bị bắt phải chịu đựng như vậy.
(verb) bào chữa, thanh minh, biện minh
Ví dụ:
New evidence from a self-confessed liar was not enough to justify a retrial.
Bằng chứng mới từ một kẻ nói dối tự thú nhận không đủ để biện minh cho một phiên tòa xét xử lại.