Nghĩa của từ lancing trong tiếng Việt
lancing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lancing
US /ˈlæn.sɪŋ/
UK /ˈlɑːn.sɪŋ/
Danh từ
chích, rạch
the act of piercing or cutting with a lancet or other sharp instrument, especially to drain an abscess or boil
Ví dụ:
•
The doctor performed a quick lancing of the boil to relieve the pressure.
Bác sĩ đã nhanh chóng chích nhọt để giảm áp lực.
•
The procedure involved the careful lancing of the infected area.
Thủ thuật này bao gồm việc chích cẩn thận vùng bị nhiễm trùng.
Động từ
chích, rạch
to cut or pierce with a lancet or other sharp instrument
Ví dụ:
•
The surgeon will lance the abscess to drain the pus.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ chích áp xe để dẫn lưu mủ.
•
He had to lance the blister on his heel before he could continue hiking.
Anh ấy phải chích vết phồng rộp ở gót chân trước khi có thể tiếp tục đi bộ đường dài.
Từ liên quan: