Nghĩa của từ homesickness trong tiếng Việt

homesickness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homesickness

US /ˈhoʊm.sɪk.nəs/
UK /ˈhəʊm.sɪk.nəs/

Danh từ

nỗi nhớ nhà, hội chứng nhớ nhà

a feeling of longing for one's home during a period of absence from it

Ví dụ:
After a month away, she started to feel a strong sense of homesickness.
Sau một tháng xa nhà, cô ấy bắt đầu cảm thấy nhớ nhà mãnh liệt.
Many students experience homesickness when they first go to college.
Nhiều sinh viên trải qua cảm giác nhớ nhà khi lần đầu tiên vào đại học.
Từ liên quan: