Nghĩa của từ was trong tiếng Việt
was trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
was
US /wɑːz/
UK /wɒz/
Trợ động từ
là, đã
first and third person singular past tense of 'be'
Ví dụ:
•
He was happy yesterday.
Anh ấy đã vui vẻ ngày hôm qua.
•
The weather was cold this morning.
Thời tiết đã lạnh sáng nay.